Fun là gì

English – VietnameseVietnamese – EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish – Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET vwebgiaidap.com.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese – VietnameseVietnamese – JapaneseJapanese – Vietnamese (NAME)Japanese – EnglishEnglish – JapaneseJapanese – English – JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE – VIETNAM (Simplified)VIETNAM – CHINESE (Simplified)CHINESE – VIETNAM (Traditional)VIETNAM – CHINESE (Traditional)CHINESE – ENGLISHENGLISH – CHINESEHÁN – VIETNAMKOREAN – VIETNAMVIETNAM – KOREANKOREAN – ENGLISHENGLISH – KOREANFRENCH – VIETNAMVIETNAM – FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH – THAILANDTHAILAND – ENGLISHVIETNAM – THAILANDTHAILAND – VIETNAM RUSSIAN – VIETNAMVIETNAM – RUSSIANRUSSIAN – ENGLISHENGLISH – RUSSIANGERMAN – VIETNAMVIETNAM – GERMANCZECH – VIETNANORWAY – VIETNAMITALIAN – VIETNAMSPAINSH – VIETNAMVIETNAMESE – SPAINSHPORTUGUESE – VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary

*

fun

*

fundanh từ sự vui đùa, sự vui thích; trò vui to be fond of fun thích vui đùa we had lots of fun at the fair today hôm nay chúng tôi vui chơi rất nhiều ở hội chợ it took all the fun of the occasion when we heard that you were ill khi nghe nói anh ốm, chúng tôi mất hết vui thú trong dịp lễ what fun it will be when we all go on holiday together thật là thích biết bao khi tất cả chúng ta cùng đi nghỉ have fun ! hãy vui chơi đi! sailing is (good/great) fun chèo thuyền là một nguồn vui lớn it”s not much fun going to a party alone đi dự tiệc một mình thì chẳng thích thú gì mấy tính hay đùa nghịch; tính hay hài hước she”s very lively and full of fun cô ấy hoạt bát và rất vui tính fun and games sự nô đùa vô tư lự That”s enough fun and games! Let”s get down to work Thôi, vui chơi thế là đủ rồi! Bắt tay vào việc thôi like fun mạnh mẽ; rất nhanh nhiều lần (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm to make fun of (xem) make to poke fun at somebody (xem) poke what fun! thật là vui thú! (just) for fun/for the fun of it; (just) in fun chỉ là cho vui thôi I”m learning to cook, just for the fun of it tôi đang học nấu ăn, chỉ để cho vui thôi tính từ ngộ nghĩnh a fun hat cái mũ ngộ nghĩnh

*

/fʌn/ danh từ sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa to be fond of fun thích vui đùa he is great (good) fun anh ta vui thích, anh ta vui đùa !like fun mạnh mẽ; rất nhanh nhiều lần (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm !to make fun of (xem) make !to poke fun at somebody (xem) poke !to say something for (in) fun nói đùa !what fun! thật là vui thú! nội động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm) đùa, nói đùa đùa cợt ʌn>

*

Nguồn: internet