Hàm số nào sau đây liên tục tại x0 2.?

Hàm số nào sau đây không liên tục tại (x = 2).

Quảng cáo

MỘT.

B.

C.

(y = dfrac {{{x ^ 2}}} {{x – 2}})

D.

Cho hàm \ (f \ left (x \ right) = \ left \ {\ begin {array} {l} \ dfrac {{3 – \ sqrt {9 – x}}} {x} \, \, \, khi \, \, 0

11/03/2022 517

Đáp án chính xác

Đáp án: A

Giải thích:
Lời giải:
Hàm số y=3xx2+x−2 bị gián đoạn tại x=1 vì y1 không tồn tại.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

 Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại x=−2 ?

Xem đáp án » 11/03/2022 943

Cho hàm số fx thỏa mãn limx→2018+fx=−2018 và limx→2018−fx=2018. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng:

Xem đáp án » 11/03/2022 645

Biết limun=5;limvn=a;limun+3vn=2018, khi đó a bằng

Xem đáp án » 11/03/2022 447

 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Xem đáp án » 11/03/2022 395

Xem đáp án » 11/03/2022 367

Giới hạn limx→a−1x−a  bằng

Xem đáp án » 11/03/2022 343

Giá trị của lim1nkk∈ℕ* bằng

Xem đáp án » 11/03/2022 231

Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng +∞ ?

Xem đáp án » 11/03/2022 109

Hàm số y=fx có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

Hàm số nào dưới đây liên tục tại điểm x0 2

Xem đáp án » 11/03/2022 87

Biết rằng limx→−35×3+1533−x2=a3+b với a,b∈ℚ . Tính a2+b2 

Xem đáp án » 11/03/2022 86

 Tính giới hạn limx→−2−3+2xx+2 

Xem đáp án » 11/03/2022 86

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

Xem đáp án » 11/03/2022 85

Cho hàm số fx=3x+a−1        khi  x≤01+2x−1x   khi  x>0. Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục tại điểm x=0.

Xem đáp án » 11/03/2022 72

Cho a là một hằng số, limx→+∞ax2−2x+x−32+x2+1 có giá trị bằng

Xem đáp án » 11/03/2022 71

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số fx=x2−x−2x−2   khi  x≠2m                    khi  x=2  liên tục tại x=2 

Xem đáp án » 11/03/2022 65

Mã câu hỏi: 74433

Loại bài: Bài tập

Chủ đề :

Môn học: Toán Học

Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài

CÂU HỎI KHÁC

  • Cho tam giác đều \(ABC\) có cạnh bằng \(2a\). Người ta dựng tam giác đều \(A_1B_1C_1\) có cạnh bằng đường cao của tam giác ABC; dựng tam giác đều \(A_2B_2C_2\) có cạnh bằng đường cao của tam giác \(A_1B_1C_1\) và cứ tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Nếu tổng diện tích S của tất cả các tam giác đều \(ABC,{A_1}{B_1}{C_1},{A_2}{B_2}{C_2}…\) bằng \(24\sqrt 3 \) thì \(a\) bằng:
  • Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?
  • Biết \(\lim \frac{{{{\left( {1 – 2n} \right)}^3}}}{{a{n^3} + 2}} = 4\) với \(a\) là tham số. Khi đó \(a-a^2\) bằng
  • Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD, I là trung điểm của đoạn MN . Mệnh đề nào sau đây sai?
  • Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ? \(\mathop {\lim }\limits_{x \to – \infty } \left( {\sqrt {{x^2} – x + 1} – x} \right) = – \frac{1}{2}\)
  • Cho hình lập phương \(ABCD.ABCD\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
  • Tính giới hạn \(\lim \frac{{{{2017}^n} – {{2019}^{n – 2}}}}{{{{3.2018}^n} – {{2019}^{n – 1}}}}\)
  • Tính giới hạn \(J = \lim \frac{{(n – 1)(2n + 3)}}{{{n^3} + 2}}\)
  • Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc đoạn \(\left[ { – 20;20} \right]\) tới \ (\ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to – \ infty} \ le
  • Hàm số nào sau đây không liên tục tại x = 2.?
  • Số nào sau đây không phải là số mũ?
  • Gọi \ (a, b \) là các số dương. Biết \ (\ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to – \ infty} \ left ({\ sqrt {9 {x ^ 2} – ax} + \ sqrt[3]{{27 {x ^ 3} + b {x ^ 2} + 5}}} \ right) = \ frac {7} {{27}} \). Tìm giá trị lớn nhất của \ (ab \)
  • Tính giới hạn \ (I = \ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to 1} \ left ({\ frac {{{x ^ 2} – 4x + 7}} {{x + 1}}} \ right) \)
  • Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a.
  • Chọn mệnh đề sai
  • Hãy xem xét các mệnh đề sau: (I). \ (\ Lim {n ^ k} = + \ infty \).
  • Nói \ (\ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to – \ infty} \ frac {{1 – \ sqrt {4 {x ^ 2} – x + 5}}} {{a \ left | x \ right | + 2}} = \ frac {2} {3} \).
  • Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để B> 2 với \ (B = \ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to 1} \ left ({{x ^ 3} – 2x + 2 {m ^) 2}
  • Tính giới hạn \ (I = \ lim \ left ({- 3 {n ^ 2} + 2n – 4} \ right) \)
  • Cho \ (\ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to 1} \ left ({\ frac {{\ sqrt {{x ^ 2} + x + 2} – \ sqrt[3]{{2 {x ^ 3} + 5x + 1}}}} {{{x ^ 2} – 1}}} \ right) = \ frac {a} {b} \
  • Xét một hình lập phương \ (ABCD.EFGH \) có các cạnh bằng \ (a \). Tính toán \ (\ overrightarrow {AC}. \ Overrightarrow {EF} \)
  • Trong không gian cho điểm O và đường thẳng d. Qua điểm O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d?
  • Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SA = SB và AC = CB. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
  • Tính giới hạn \ (L = \ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to – \ infty} \ frac {{2x – 3}} {{- 4x + 2}} \)
  • Cho hai đường thẳng phân biệt \ (a, b \) và mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là đúng?
  • Tính tổng S = 2 + 1/2 + 1/4 + 1/8 + … + 1/2 ^ n + …
  • Tính giới hạn \ (I = \ lim \ left ({\ sqrt {{n ^ 2} – 4n + 8} – n} \ right) \)
  • Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Câu nào sai?
  • Giá trị \ (\ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to – \ infty} \ frac {{\ sqrt {{x ^ 2} – 3x + 6} + 2x}} {{2x – 3}} \) đơn giản :
  • Tính giới hạn \ (I = \ lim \ frac {{2 {n ^ 2} – 3n + 5}} {{2n + {n ^ 2}}} \)
  • Cho dãy \ ((u_n) \) với \ ({u_n} = 3n + 2 \). Tìm số hạng thứ 5 của dãy
  • Tính giới hạn \ (I = \ lim \ frac {{2n \ left ({3 – n} \ right) + 1}} {{1 + 3 + 5 + … + \ left ({2n – 1} \ bên phải)}}\)
  • Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi có tâm O, SO vuông góc với mặt phẳng của đáy.
  • Cho các hàm \ (y = \ sin x \ left (I \ right), y = \ cos \ sqrt x \ left ({II} \ right), y = \ tan x \ left ({III} \ right) \ ).
  • Nếu \ (\ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to 2} f (x) = 5 \) thì \ (\ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ đến 2} \ left[ {3 – 4f(x)} \right]\) bao nhiêu.
  • Cho lăng trụ ABBC.ABC.
  • Để O ở bên ngoài mặt phẳng \ (\ left (\ alpha \ right) \).
  • Cho hàm \ (f (x) = \ left \ {\ begin {array} {l} \ frac {{\ sqrt {1 + 2x} – 1}} {x} \, \, \, when \, \ , x> 0 \\ 1 + 3x \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, \, khi \, \
  • Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông ABCD tại A và D.
  • Biết bốn số \ (6; x; – 2; y \) lập thành một cấp số cộng. Giá trị của biểu thức \ (x + 2y \) bằng.
  • Chọn mệnh đề đúng
  • Cho hình chóp S.ABCD có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại C.
  • Cho tứ diện đều ABCD. Tính góc giữa vectơ \ (\ overrightarrow {DA} \) và \ (\ overrightarrow {BD} \)
  • Cho hàm \ (f (x) = \ left \ {\ begin {array} {l} 1 + \ cos x \, \, \, \, when \, \, \ sin x \ ge 0 \\ 3 – \ cos x \, \, \, \, khi \, \, \ sin x <0 \ end {array} \ right. \).
  • Cho hàm \ (f (x) = \ left \ {\ begin {array} {l} \ frac {{2 {x ^ 2} + 3x – 2}} {{x + 2}} \, \, \ , \, khi \, \, x \ ne – 2 \\ {m ^ 2} + mx – 8 \, \, \, \, \, \, khi \, \, x =
  • Cho hàm \ (y = f (x) \) liên tục trên đoạn [1;5] và \ (f \ left (1 \ right) = 2, f \ left (5 \ right) = 10 \).
  • Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên bằng \ (a \).
  • Cho \ (\ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ thành 1} \ frac {{f (x) + 1}} {{x – 1}} = – 1 \).
  • Tính giới hạn \ (L = \ mathop {\ lim} \ limit_ {x \ to – 2} \ frac {{\ sqrt {2 {x ^ 2} + x + 3} – 3}} {{4 – {x ^ 2}}} \)
  • Hàm \ (f \ left (x \ right) = \ frac {{x + 1}} {{{x ^ 2} + 7x + 12}} \) liên tục trên khoảng nào sau đây?

Bạn đang xem chuyên mục Hỏi đáp
Thuộc website web giải đáp

Quảng cáo
Hỏi đáp

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>