Hide là gì

Bạn đang xem: Hide là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Danh từ 1.2.1 Thành ngữ 1.3 Ngoại động từ 1.3.1 Chia động từ 1.4 Danh từ 1.5 Nội động từ 1.6 Ngoại động từ 1.6.1 Thành ngữ 1.6.2 Chia động từ 1.7 Tham khảo

<ˈhɑɪd>

Danh từ < sửa>

hide /ˈhɑɪd/

Da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa). (Đùa cợt) Da người. Thành ngữ < sửa> neither hide not hair: Không có bất cứ một dấu vết gì. to save one”s own hide: Để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng.

Ngoại động từ < sửa>

hide ngoại động từ /ˈhɑɪd/

Lột da. (Thông tục) Đánh đòn. Chia động từ < sửa>

Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to hide Phân từ hiện tại hiding Phân từ quá khứ hided Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại hide hide hoặc hided¹ hides hoặc hided¹ hide hide hide Quá khứ hided hided hoặc hidedst¹ hided hided hided hided Tương lai will/shall² hide will/shall hide hoặc wilt/shalt¹ hide will/shall hide will/shall hide will/shall hide will/shall hide Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại hide hide hoặc hided¹ hide hide hide hide Quá khứ hided hided hided hided hided hided Tương lai were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — hide — let’s hide hide —

Xem thêm: Frontier Là Gì – Nghĩa Của Từ Frontier

Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Danh từ < sửa>

hide /ˈhɑɪd/

(Lịch sử) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh). Nơi nấp để rình thú rừng.

Nội động từ < sửa>

hide nội động từ hidden, hid /ˈhɑɪd/

Trốn, ẩn nấp, náu.

Ngoại động từ < sửa>

hide ngoại động từ /ˈhɑɪd/

Che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì). Che khuất. Thành ngữ < sửa> to hide one”s head: Giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra. not to hide one”s light (candle) under a bushel: Xem Bushel . Chia động từ < sửa>
hide
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to hide Phân từ hiện tại hiding Phân từ quá khứ hidden hoặc hid¹ Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại hide hide hoặc hid¹ hides hoặc hid¹ hide hide hide Quá khứ hid hid hoặc hidst¹ hid hid hid hid Tương lai will/shall² hide will/shall hide hoặc wilt/shalt¹ hide will/shall hide will/shall hide will/shall hide will/shall hide Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại hide hide hoặc hid¹ hide hide hide hide Quá khứ hid hid hid hid hid hid Tương lai were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide were to hide hoặc should hide Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — hide — let’s hide hide —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo < sửa>

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng webgiaidap.comệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://webgiaidap.com/w/index.php?title=hide&oldid=1851905”

Xem thêm: Synaptics Pointing Device Driver Là Gì, Syntp Là Gì

Thể loại: Mục từ tiếng AnhDanh từNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhLịch sửNội động từDanh từ tiếng Anh

Nguồn: internet