So sánh 2 tỉ số 3 4 và 6 8

Chọn một câu để xem giải pháp nhanh hơn

Quảng cáo

Bài 1

So sánh hai phân số (cùng mẫu số):

Mẫu: So sánh \ (\ displaystyle {4 \ over 5} \) và \ (\ displaystyle {5 \ over 6} \).

Các đại lượng của \ (\ displaystyle {4 \ over 5} \) và \ (\ displaystyle {5 \ over 6} \) get \ (\ displaystyle {24 \ over 30} \) và \ (\ displaystyle {25 \ over 30 }. \)

Mà \ (\ displaystyle {24 \ over 30} <{25 \ over 30} \). Vì vậy: \ (\ displaystyle {4 \ over 5} \) \ (\ displaystyle <\) \ (\ displaystyle {5 \ over 6}. \)

a) \ (\ displaystyle {5 \ over 8} \) và \ (\ displaystyle {3 \ over 7} \)

b) \ (\ displaystyle {5 \ over 7} \) và \ (\ displaystyle {7 \ over 9} \)

c) \ (\ displaystyle {1 \ over 5} \) và \ (\ displaystyle {2 \ over 15} \)

Phương pháp giải quyết:

Để so sánh hai phân số có mẫu số khác nhau, ta có thể rút bớt mẫu số của hai phân số, rồi so sánh tử số của hai phân số mới.

Giải thích chi tiết:

a) Các đại lượng của \ (\ displaystyle {5 \ over 8} \) và \ (\ displaystyle {3 \ over 7} \) get \ (\ displaystyle {{35} \ over {56}} \) và \ (\ kiểu hiển thị {{24} \ over {56}} \).

Cái nào: \ (\ displaystyle {{35} \ over {56}}> {{24} \ over {56}} \). Vì vậy, \ (\ displaystyle {5 \ over 8}> \ displaystyle {3 \ over 7} \)

b) Các đại lượng của \ (\ displaystyle {5 \ over 7} \) và \ (\ displaystyle {7 \ over 9} \) get \ (\ displaystyle {45 \ over 63} \) và \ (\ displaystyle {49 \ trên 63} \)

Cái nào: \ (\ displaystyle {45 \ over 63} <\ displaystyle {49 \ over 63} \). Vì vậy, \ (\ displaystyle {5 \ over 7} <\ displaystyle {7 \ over 9} \)

c) Các đại lượng của \ (\ displaystyle {1 \ over 5} \) và \ (\ displaystyle {2 \ over 15} \) get \ (\ displaystyle {3 \ over 15} \) và \ (\ displaystyle {2 \ hơn 15}\)

Mà \ (\ displaystyle {3 \ over 15}> \ displaystyle {2 \ over 15} \). Vì vậy, \ (\ displaystyle {1 \ over 5}> \ displaystyle {2 \ over 15} \)

Bài 2

So sánh hai phân số (cùng mẫu số):

Mẫu: So sánh \ (\ displaystyle {6 \ over 12} \) và \ (\ displaystyle {3 \ over 4} \).

Chúng ta có: \ (\ displaystyle {6 \ over {12}} = {{6: 3} \ over {12: 3}} = {2 \ over 4}. \)

Mà \ (\ displaystyle {2 \ over 4} <{3 \ over 4} \). Vì vậy: \ (\ displaystyle {6 \ over 12} \) \ (\ displaystyle <\) \ (\ displaystyle {3 \ over 4}. \)

a) \ (\ displaystyle {8 \ over 10} \) và \ (\ displaystyle {2 \ over 5} \)

b) \ (\ displaystyle {40 \ over 35} \) và \ (\ displaystyle {8 \ over 7} \)

Phương pháp giải quyết:

– Rút gọn các phân số đã cho thành phân số đơn giản nhất (nếu có thể).

– Trong hai phân số cùng mẫu số thì phân số nào có tử số lớn hơn.

Giải thích chi tiết:

a) Chúng ta có \ (\ displaystyle {8 \ over {10}} = {{8: 2} \ over {10: 2}} = {4 \ over 5}. \)

Mà \ (\ displaystyle {4 \ over 5}> {2 \ over 5} \). Vì vậy: \ (\ displaystyle {8 \ over {10}}> {2 \ over 5}. \)

b) Chúng ta có \ (\ displaystyle {{40} \ over {35}} = {{40: 5} \ over {35: 5}} = {8 \ over 7}. \)

Mà \ (\ displaystyle {8 \ over 7} = {8 \ over 7} \). Vì vậy: \ (\ displaystyle {{40} \ over {35}} = {8 \ over 7}. \)

bài 3

Vân đã ăn \ (\ displaystyle {2 \ over 5} \) chiếc bánh, Lan đã ăn \ (\ displaystyle {3 \ over 7} \) chiếc bánh đó. Ai đã ăn nhiều bánh hơn?

Phương pháp giải quyết:

Bài toán liên quan đến việc so sánh hai phân số \ (\ displaystyle {2 \ over 5} \) và \ (\ displaystyle {3 \ over 7} \).

Để so sánh hai phân số có mẫu số khác nhau, ta có thể rút bớt mẫu số của hai phân số, rồi so sánh tử số của hai phân số mới.

Giải thích chi tiết:

Các đại lượng của \ (\ displaystyle {2 \ over 5} \) và \ (\ displaystyle {3 \ over 7} \) get \ (\ displaystyle {14 \ over 35} \) và \ (\ displaystyle {15 \ over 35 }. \)

Mà \ (\ displaystyle {{14} \ over {35}} <{{15} \ over {35}} \). Do đó: \ (\ displaystyle {2 \ over 5} <{3 \ over 7}. \)

Vậy Lan ăn nhiều bánh hơn Vân.

Loigiaihay.com

Bạn đang xem chuyên mục Hỏi đáp
Thuộc website web giải đáp

Quảng cáo
Hỏi đáp

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>